Tư vấn và đăng ký dịch vụ VNPT tại TP.HCM
Tham khảo dịch vụ Internet cáp quang, chữ ký số, hóa đơn điện tử và giải pháp cho doanh nghiệp. Liên hệ 0813 660066 để kiểm tra khả năng cung cấp dịch vụ và chi phí theo nhu cầu.
Tham khảo dịch vụ Internet cáp quang, chữ ký số, hóa đơn điện tử và giải pháp cho doanh nghiệp. Liên hệ 0813 660066 để kiểm tra khả năng cung cấp dịch vụ và chi phí theo nhu cầu.

Sau đây là danh sách các gói cước wifi VNPT tại khu vực TPHCM mới nhất. Dánh cho khách hàng cá nhân, sinh viên và hộ gia đình sử dụng.
| Băng thông | Wifi Mesh | Ngoại thành | Nội thành |
|---|---|---|---|
| 300Mbps | - | 190.000 | 235.000 |
| 300Mbps | 01 Mesh | 215.000 | 255.000 |
| 300Mbps | 02 Mesh | 220.000 | 266.000 |
| 500Mbps - 1Gbps | - | 235.000 | 260.000 |
| 500Mbps - 1Gbps | 01 Mesh | 240.000 | 265.000 |
| 500Mbps - 1Gbps | 02 Mesh | 245.000 | 280.000 |
| 1Gbps | - | 290.000 | 320.000 |
| 1Gbps | 01 Mesh | 310.000 | 340.000 |
| 1Gbps | 02 Mesh | 335.000 | 355.000 |
| Gói cơ bản đã trang bị Thiết bị kèm theo: 01 Router Wi-Fi 6 | |||
| 500Mbps - 1Gbps : (Tốc độ tối thiểu 500 Mbps, tối đa 1000 Mbps) | |||
| Ngoại thành: Quận 2, 5, 6, 8, 9, 12, Thủ đức, Bình tân, Bình chánh, Gò vấp, Hóc môn, Củ chi, Nhà bè, Cần giờ. | |||
| Nội thành: Quận 1, 3, 4, 7, 10, 11, Bình thạnh, Phú nhuận, Tân bình, Tân phú. | |||